skinniness
/'skininis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skinniness
/'skininis/
danh từ
- sự gầy giơ xương, sự gầy nhom
Định nghĩa tiếng Anh
n. the bodily property of lacking flesh
Từ điển Anh–Việt
112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the bodily property of lacking flesh
Đang tải...