skinny person
Nghĩa thường dùng
“He used to be a very skinny person when he was a teenager.”Anh ấy từng là một người rất gầy khi còn là thiếu niên.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He used to be a very skinny person when he was a teenager.”Anh ấy từng là một người rất gầy khi còn là thiếu niên.
Đang tải...