Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skip breakfast

/skɪp ˈbrɛkfəst/

Nghĩa thường dùng

bỏ bữa sáng cụm từ

“She sometimes skips breakfast before work.”Đôi khi cô ấy bỏ bữa sáng trước khi đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...