Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skip class

/skɪp klæs/

Nghĩa thường dùng

trốn học cụm từ

“He decided to skip class and go to the park.”Cậu ấy quyết định trốn học và đi công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...