skippet
/'skipit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skippet
/'skipit/
danh từ
- (sử học) ống đựng ấn, hộp ấn
Định nghĩa tiếng Anh
n. A small boat; a skiff. n. A small round box for keeping records.