Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skirr

/skә:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skirr

//

* nội động từ
  • đi nhanh, đặc biệt để sục sạo; chạy nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To ramble over in order to clear; to scour. v. i. To scour; to scud; to run. n. A tern.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...