Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sky-blue

/'skai'blu:/

Nghĩa thường dùng

xanh da trời tính từ

“She wore a sky-blue ao dai to the graduation ceremony.”Cô ấy mặc áo dài xanh da trời trong lễ tốt nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sky-blue

/'skai'blu:/

tính từ

  • xanh da trời

danh từ

  • màu xanh da trời
Định nghĩa tiếng Anh

n a light shade of blue s of a deep somewhat purplish blue color similar to that of a clear October sky

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...