Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skyrocket

/ˈskaɪˌrɒk.ɪt/

Nghĩa thường dùng

Tăng vọt động từ

“The prices of houses in the city have skyrocketed in the last few years.”Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong vài năm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • tăng nhanh như tên lửa, tăng chóng mặt

ví dụ

Housing prices skyrocketed in the city center last year. — Giá nhà đất tăng chóng mặt ở trung tâm thành phố năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...