skyrocket
/ˈskaɪˌrɒk.ɪt/
Nghĩa thường dùng
Tăng vọt
động từ
“The prices of houses in the city have skyrocketed in the last few years.”Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong vài năm qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- tăng nhanh như tên lửa, tăng chóng mặt
ví dụ
Housing prices skyrocketed in the city center last year. — Giá nhà đất tăng chóng mặt ở trung tâm thành phố năm ngoái.