slackness
/'slæknis/ phổ biến #34745
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slackness
/'slæknis/
danh từ
- sự uể oải
- sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật)
- sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng
- sự ăn không ngồi rồi
- sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán)
Định nghĩa tiếng Anh
n weakness characterized by a lack of vitality or energy n the quality of being loose (not taut) n the quality of being lax and neglectful