Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slackness

/'slæknis/ phổ biến #34745
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slackness

/'slæknis/

danh từ

  • sự uể oải
  • sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật)
  • sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng
  • sự ăn không ngồi rồi
  • sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán)
Định nghĩa tiếng Anh

n weakness characterized by a lack of vitality or energy n the quality of being loose (not taut) n the quality of being lax and neglectful

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...