Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slanderous

/'slɑ:ndərəs/ GRE phổ biến #32262
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slanderous

/'slɑ:ndərəs/

tính từ

  • vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
Định nghĩa tiếng Anh

s (used of statements) harmful and often untrue; tending to discredit or malign

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...