Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slash-and-burn

/ˈslæʃ ənd ˈbɜːrn/

Nghĩa thường dùng

đốt nương làm rẫy tính từ

“Slash-and-burn agriculture is common in tropics.”Nông nghiệp đốt nương làm rẫy phổ biến ở vùng nhiệt đới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đốt nương làm rẫy

ví dụ

Slash-and-burn agriculture is common in tropics. — Nông nghiệp đốt nương làm rẫy phổ biến ở vùng nhiệt đới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...