slash-and-burn
/ˈslæʃ ənd ˈbɜːrn/
Nghĩa thường dùng
đốt nương làm rẫy
tính từ
“Slash-and-burn agriculture is common in tropics.”Nông nghiệp đốt nương làm rẫy phổ biến ở vùng nhiệt đới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đốt nương làm rẫy
ví dụ
Slash-and-burn agriculture is common in tropics. — Nông nghiệp đốt nương làm rẫy phổ biến ở vùng nhiệt đới.