slavishness
/'sleiviʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slavishness
/'sleiviʃnis/
danh từ
- tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất đê tiện
- tính chất mù quáng (sự bắt chước)
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...