Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleep with one eye open

Nghĩa thường dùng

cảnh giác và thận trọng, đặc biệt vào ban đêm cụm từ

“After the robbery, I slept with one eye open.”Sau vụ cướp, tôi đã ngủ với một mắt mở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...