Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleeper

/'sli:pə/ Collins ★ phổ biến #10755
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sleeper

/'sli:pə/

danh từ

  • người ngủ; người hay ngủ
  • tà vẹt (đường sắt)
  • giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ
  • gióng đỡ ngang
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rester who is sleeping n. a spy or saboteur or terrorist planted in an enemy country who lives there as a law-abiding citizen until activated by a prearranged signal n. an unexpected achiever of success n. pajamas with feet; worn by children

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...