sleepily
/'sli:pili/ phổ biến #23050
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sleepily
//
* phó từ- buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ
- im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ)
- héo nẫu (quả, nhất là quả lê)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sleepy manner