Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slenderly

/'slendəlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slenderly

//

* tính từ
  • mảnh khảnh, thon thả (không rộng lắm như ng tương đối dài hoặc cao)
  • mảnh khảnh, mảnh dẻ, mảnh mai (người)
  • ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ)
  • mỏng manh
  • yếu ớt, không âm vang (âm thanh, tiếng nói)
  • không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

r in a slim or slender manner r to a meager degree or in a meager manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...