slew
/slu:/
danh từ ((cũng) slue)
- vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)
- (thông tục) lô, đống, số lượng lớn
- sự quay, sự xoay; sự vặn
ngoại động từ ((cũng) slue)
- quay, xoay; vặn (vật gì)
- to slew round: quay (vật gì) quanh trục
thời quá khứ của slay
Biến thể từ
slewed quá khứ phân từ
slewing hiện tại phân từ
slews số nhiều
slewed quá khứ
slews ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n (often followed by `of') a large number or amount or extent\nv turn sharply; change direction abruptly\nv move obliquely or sideways, usually in an uncontrolled manner\nv kill intentionally and with premeditation