Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slew

/slu:/ GRE phổ biến #12917
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slew

/slu:/

danh từ ((cũng) slue)

  • vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)
  • (thông tục) lô, đống, số lượng lớn
  • sự quay, sự xoay; sự vặn

ngoại động từ ((cũng) slue)

  • quay, xoay; vặn (vật gì)
    • to slew round: quay (vật gì) quanh trục

thời quá khứ của slay

Định nghĩa tiếng Anh

n (often followed by `of') a large number or amount or extent v turn sharply; change direction abruptly v move obliquely or sideways, usually in an uncontrolled manner v kill intentionally and with premeditation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...