slew
/slu:/ GRE phổ biến #12917
Biến thể từ
slewed quá khứ phân từ
slewing hiện tại phân từ
slews số nhiều
slewed quá khứ
slews ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slew
/slu:/
danh từ ((cũng) slue)
- vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)
- (thông tục) lô, đống, số lượng lớn
- sự quay, sự xoay; sự vặn
ngoại động từ ((cũng) slue)
- quay, xoay; vặn (vật gì)
- to slew round: quay (vật gì) quanh trục
thời quá khứ của slay
Định nghĩa tiếng Anh
n (often followed by `of') a large number or amount or extent v turn sharply; change direction abruptly v move obliquely or sideways, usually in an uncontrolled manner v kill intentionally and with premeditation