slice bread
Nghĩa thường dùng
cắt lát bánh mì
verb + noun
“She slices bread for breakfast.”Cô ấy cắt lát bánh mì cho bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She slices bread for breakfast.”Cô ấy cắt lát bánh mì cho bữa sáng.
Đang tải...