Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slice of life

/slaɪs əv laɪf/

Nghĩa thường dùng

một mô tả thực tế về cuộc sống hàng ngày cụm từ

“The movie offered a slice of life in the 1950s.”Bộ phim cung cấp một cái nhìn thực tế về cuộc sống vào những năm 1950.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...