Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slice of the pie

/slaɪs əv ðə paɪ/

Nghĩa thường dùng

một phần chia sẻ, thường là tiền cụm từ

“Everyone wants a slice of the pie in this business.”Ai cũng muốn có một phần trong công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...