Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slicer

/'slaisә/ phổ biến #26787
Biến thể từ slicers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slicer

//

* danh từ
  • máy thái (cắt) mỏng
    • beet slicer:máy thái củ cải
Định nghĩa tiếng Anh

n. a golfer whose shots typically curve right (for right-handed golfers) n. a machine for cutting; usually with a revolving blade n. knife especially designed for slicing particular foods, as cheese

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...