Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slide along with

/slaɪd əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

di chuyển trơn tru cùng với cái gì đó động từ

“The dancers slide along with the music.”Các vũ công di chuyển nhẹ nhàng theo nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...