Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slide away

/slaɪd əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

di chuyển một cách mượt mà và yên lặng đi xa động từ

“The boat slid away from the dock.”Chiếc thuyền đã lướt đi khỏi bến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...