Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slide through

/slaɪd θruː/

Nghĩa thường dùng

trượt qua một không gian một cách dễ dàng động từ

“The cat slid through the narrow gap.”Con mèo đã trượt qua khe hẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...