Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slideshow

/ˈslaɪdʃoʊ/

Nghĩa thường dùng

trình chiếu danh từ

“I created a slideshow for my presentation.”Tôi đã tạo một trình chiếu cho bài thuyết trình của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trình chiếu

ví dụ

I created a slideshow for my presentation. — Tôi đã tạo một trình chiếu cho bài thuyết trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...