Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sliminess

/'slaiminis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sliminess

/'slaiminis/

danh từ

  • sự bùn lầy nhầy nhụa
  • sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn
  • sự luồn cúi, sự nịnh nọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a property resembling or being covered with slime

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...