sliminess
/'slaiminis/
danh từ
- sự bùn lầy nhầy nhụa
- sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn
- sự luồn cúi, sự nịnh nọt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a property resembling or being covered with slime
112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a property resembling or being covered with slime
Đang tải...