Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slimness

/'slimnis/ phổ biến #43772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slimness

/'slimnis/

danh từ

  • dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ
  • tính xảo quyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n a small margin n the property of an attractively thin person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...