slimsy
/'slimzi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slimsy
//
* tính từ- không có thực chất, bạc nhược, mềm yếu
Định nghĩa tiếng Anh
a. Flimsy; frail.
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Flimsy; frail.
Đang tải...