Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slip away

/slɪp əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rời đi một cách lặng lẽ hoặc không bị phát hiện cụm từ

“He slipped away before anyone noticed.”Anh ấy đã lặng lẽ rời đi trước khi ai đó nhận ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...