Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slip through the cracks

/slɪp θru ðə kræks/

Nghĩa thường dùng

Bị quên hoặc bỏ qua. cụm từ

“Some important details may slip through the cracks.”Một số chi tiết quan trọng có thể bị bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...