Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slip-up

/'slip,ʌp/
Biến thể từ slip-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slip-up

/'slip,ʌp/

danh từ

  • (thông tục) sự sai lầm, sự lầm lỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n a minor inadvertent mistake usually observed in speech or writing or in small accidents or memory lapses etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...