Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

slip-up

/'slip,ʌp/

danh từ

  • (thông tục) sự sai lầm, sự lầm lỡ
Biến thể từ slip-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a minor inadvertent mistake usually observed in speech or writing or in small accidents or memory lapses etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...