Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slippage

/'slipidʒ/ GRE phổ biến #21295
Biến thể từ slippages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slippage

//

* danh từ
  • sự giảm giá
  • sự không giữ đúng thời hạn, sự không giữ đúng mục tiêu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a decrease of transmitted power in a mechanical system caused by slipping n. decline from a standard level of performance or achievement n. failing to hold or slipping out of place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...