Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slipperiness

/'slipərinis/ phổ biến #38232
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slipperiness

/'slipərinis/

danh từ

  • tính chất trơn (của đất)
  • sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ
  • tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề)
  • (nghĩa bóng) sự không thể tin cậy được; tính quay quắt; tính láu cá
Định nghĩa tiếng Anh

n a slippery smoothness n the quality of being a slippery rascal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...