Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slippery

/'slipəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7707

Nghĩa thường dùng

trơn trượt tính từ

“The wet floor is slippery.”Sàn ướt rất trơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slippery

/'slipəri/

tính từ ((thông tục) (cũng) splipy)

  • trơ
    • it is slippery walking: đường trơn
  • dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
    • to be slippery as an eel: lủi như chạch
  • khó xử, tế nhị (vấn đề)
  • không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá
    • a slippery customer: anh chàng láu cá
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing or tending to cause things to slip or slide s. not to be trusted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...