Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7707

slippery

/'slipəri/

tính từ ((thông tục) (cũng) splipy)

  • trơ
    • it is slippery walking: đường trơn
  • dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
    • to be slippery as an eel: lủi như chạch
  • khó xử, tế nhị (vấn đề)
  • không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá
    • a slippery customer: anh chàng láu cá
Định nghĩa tiếng Anh

a. causing or tending to cause things to slip or slide\ns. not to be trusted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...