Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slippery slope

/ˈslɪp.ər.i sloʊp/

Nghĩa thường dùng

lập luận dốc trơn (ngụy biện) cụm từ

“The slippery slope argument warns of extreme consequences.”Lập luận dốc trơn cảnh báo về hậu quả cực đoan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...