slop-pail
/'slɔp,peil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slop-pail
/'slɔp,peil/
danh từ
- thùng đựng nước tiểu; thùng đựng nước bẩn (trong phòng ngủ)
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...