Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slothfulness

/'slouθfulnis/

Nghĩa thường dùng

tính lười biếng, không chăm chỉ danh từ

“His slothfulness affected his work performance.”Tính lười biếng của anh ấy ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slothfulness

/'slouθfulnis/

danh từ

  • tính lười biếng, tính uể oải
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disinclination to work or exert yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...