Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slovakia

/sloʊˈvækiə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles.”Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles. — Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...