slovakia
/sloʊˈvækiə/
Nghĩa thường dùng
quốc gia
danh từ
“Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles.”Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia
ví dụ
Slovakia is known for its beautiful landscapes and castles. — Slovakia nổi tiếng với những cảnh quan và lâu đài đẹp.