Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slovenliness

/'slʌvnlinis/ phổ biến #43413
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slovenliness

/'slʌvnlinis/

danh từ

  • vẻ nhếch nhác; cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch
  • tính lười biếng cẩu thả; tính luộm thuộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. habitual uncleanliness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...