Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slow – sluggish

/sloʊ/

Nghĩa thường dùng

chậm tính từ

“The turtle is slow.”Con rùa thì chậm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...