Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slow shutter speeds

Nghĩa thường dùng

tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh cụm từ

“Photographers often use slow shutter speeds to capture motion blur.”Các nhiếp ảnh gia thường sử dụng tốc độ chậm của màn trập để ghi lại hiệu ứng mờ chuyển động.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh
    • work with slow shutter speeds: làm việc với tốc độ chậm của màn trập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...