slow shutter speeds
Nghĩa thường dùng
tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh
cụm từ
“Photographers often use slow shutter speeds to capture motion blur.”Các nhiếp ảnh gia thường sử dụng tốc độ chậm của màn trập để ghi lại hiệu ứng mờ chuyển động.
Đồng nghĩa
long exposurelow shutter speedslow exposure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tốc độ chậm của màn trập trong nhiếp ảnh
- work with slow shutter speeds: làm việc với tốc độ chậm của màn trập