slow to a crawl
Nghĩa thường dùng
chậm lại đến mức gần như dừng hẳn
verb+prep
“After the accident the traffic slowed to a crawl and then finally came to a standstill.”Sau vụ tai nạn, giao thông chậm lại gần như dừng hẳn rồi cuối cùng hoàn toàn tê liệt.