Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slow to a crawl

Nghĩa thường dùng

chậm lại đến mức gần như dừng hẳn verb+prep

“After the accident the traffic slowed to a crawl and then finally came to a standstill.”Sau vụ tai nạn, giao thông chậm lại gần như dừng hẳn rồi cuối cùng hoàn toàn tê liệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...