Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slowdown

/'sloudaun/ Collins ★ phổ biến #10257
Biến thể từ slowdowns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slowdown

/'sloudaun/

danh từ

  • sự chậm lại, sự làm chậm lại
  • sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of slowing down or falling behind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...