Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slowly but surely

/ˌsləʊli bət ˈʃʊəli/

Nghĩa thường dùng

chậm mà chắc cụm từ

“Slowly but surely, the small shop grew into a large chain.”Chậm mà chắc, cửa hàng nhỏ dần lớn thành một chuỗi lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...