slowly but surely
/ˌsləʊli bət ˈʃʊəli/
Nghĩa thường dùng
chậm mà chắc
cụm từ
“Slowly but surely, the small shop grew into a large chain.”Chậm mà chắc, cửa hàng nhỏ dần lớn thành một chuỗi lớn.