Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slowness

/'slounis/ phổ biến #19915
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slowness

/'slounis/

danh từ

  • sự chậm chạp
  • sự kém lanh lợi, sự đần độn
  • sự buồn tẻ (cuộc biểu diễn)
  • sự chậm lại (đồng hồ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rate demonstrating an absence of haste or hurry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...