sluggishly
phổ biến #27740
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sluggishly
//
* phó từ- chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sluggish manner