Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sluggishly

phổ biến #27740
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sluggishly

//

* phó từ
  • chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a sluggish manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...