Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sluggishness

/'slʌgiʃnis/ phổ biến #29568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sluggishness

/'slʌgiʃnis/

danh từ

  • tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the pace of things that move relatively slowly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...