slyly
/'slaili/ phổ biến #19417
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slyly
//
* phó từ- ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
- kín đáo, bí mật
- hiểu biết, tinh khôn
- tinh nghịch, tinh quái, hay đùa nghịch, ranh ma
Định nghĩa tiếng Anh
r in an artful manner