Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slyness

/'slainis/ phổ biến #41697
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slyness

/'slainis/

danh từ

  • tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm
Định nghĩa tiếng Anh

n shrewdness as demonstrated by being skilled in deception

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...