Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

small – little

/smɔːl/

Nghĩa thường dùng

nhỏ tính từ

“She has a small bag.”Cô ấy có một cái túi nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...